Không kém phần dũng mãnh. Phía đầu xe của chiếc đầu kéo howo A7 380 hoàn toàn mới gây ấn tượng mạnh với những đường nét hiện đại, được thiết kế nổi bật với phong cách mạnh mẽ và năng động. Nhìn từ trên xuống, kính chắn gió phía trước được thiết kế từ tính 2 lớp, tránh tia cực tím của ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào trong cabin xe, kết hợp tinh tế với mặt nạ bố trí các hốc gió hợp lí của cabin, tạo cho chiếc xe có dáng vẻ cứng cáp, mạnh mẽ và khác biệt.
Chúng tôi hân hạnh là nhà nhập khẩu và bán những sản phẩm tốt nhất, chất lượng nhất, đến với chúng tôi quý khách sẽ được sự chăm sóc nhiệt tình và chu đáo nhất, bởi vì "sự hài lòng của quý khách hàng là thành công của chúng tôi" Quý khách có nhu cầu về sản phẩm xe đầu kéo howo A7 380hp

Xe đầu kéo howo 380hp được trang bị đầy đủ các tiện ghi thiết thực như: hệ thống kính điện tiện dụng, ghế hơi bọc da, có radio, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, điều hòa công suất lớn, độ lạnh sâu.
Khung gầm bệ, hệ thống chassis Được người tiêu dùng tín nhiệm vì xe đầu kéo Howo A7 380 được được trang bị động cơ Weichai 380 có công suất lớn đạt tiêu chuẩn khí thải Châu Âu Euro V, máy hoạt động ổn định, sản phẩm có mẫu mã đa dạng và phong phú, động cơ có tuổi thọ cao, hoạt động tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các loại xe đầu kéo cùng loại giúp vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn, giúp giảm giá thành, ổn định trên những quãng đường dài, ở những cung đường xa có điều kiện khắc nghiệt nhất.
.jpg)
Xe howo đầu kéo a7 được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam, với trọng tải được thiết kế kéo theo đến 40 tấn, phù hợp chuyên chở hàng nặng, vận chuyển đường xa.
Lốp xe được trang bị lốp bố thép có săm, đường kính 12.00R20, bao gồm 10 quả và 1 quả dự phòng.
Phần khung gầm chassis của xe đầu kéo howo 380 được trang bị hệ thống 12 lá nhíp, quang nhíp đôi, bản nhíp dày, chất liệu hợp kim chắc chắn, chịu tải cực tốt.
Thông số kĩ thuật xe đầu kéo howo a7 380hp
Model
|
ZZ4257N3247Q1B
|
Công thức dẫn động
|
6x4
|
Động cơ
|
- Model: D10.38 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO V
- Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)
- Công suất động cơ : 380HP
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
- Máy nén khí kiểu 2 xilanh
|
Li hợp
|
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
Hộp số
|
- Kiểu loại: HW19712, 12 số tiến và 02 số lùi + Hoặc 10 số tiến (trợ lực) - 2 số lùi
|
Cầu trước
|
- Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. HF9
|
Cầu sau
|
- Cầu sau cầu đúc nguyên khối HC16. Tỷ số truyền: 4.42
|
Khung xe
|
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê
|
Hệ thống treo
|
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng
- (Xe bản full đầy đủ chắn bùn, bình hơi nhôm).
|
Hệ thống lái
|
- ZF8098, tay lái cùng với trợ lực thủy lực nhập khẩu từ Đức.
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1
|
Hệ thống phanh
|
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
|
Bánh xe và kiểu loại
|
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép) Lốp tam giác 22 bố.
|
Cabin
|
- Cabin A7 -G nóc cao hai giường nằm, Cabin A7-P nóc thấp một giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực ( tự động ), 2 cần gạt nước kính, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế ngồi không khí có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với 4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, cabin bong hơi…
- Có hệ thống điều hòa không khí.
|
Hệ thống điện
|
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw
- Máy phát điện 28V, 1540W
- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah
|
Kích thước (mm)
|
- Chiều dài cơ sở: 3200 + 1400
- Vệt bánh xe trước: 2022
- Vệt bánh xe sau: 1830
- Nhô trước: 1500
- Nhô sau: 700
- Kích thước tổng thể: 6985 x 2496 x 3950
|
Mâm kéo
|
Φ 50, Φ 90
|
Đặc tích chuyển động
|
- Tốc độ lớn nhất: 102 km/h
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
- Khoảng sáng gầm xe: 263mm
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 18.5m
- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 400L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
|